Bản dịch của từ 袒左 trong tiếng Việt

袒左

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎn

ㄊㄢˇtanthanh hỏi

袒左 (Động từ)

tǎn zuǒ
01

Cởi/ tháo áo bên trái (theo nghi lễ cổ), để lộ tay/ống tay trái; hành động lễ nghi xưa: “tả tǎn” (左袒).

古行礼时,袒出上衣之左袖,以左袖插入前襟之右,而露出裼衣;或袒所有衣服之左袖,而露出左臂。古代凡礼事皆左袒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袒左

tǎn

zuǒ

Các từ liên quan

袒免
袒免亲
袒割
袒右
袒哭
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
袒
Bính âm:
【tǎn】【ㄊㄢˇ】【ĐẢN】
Các biến thể:
亶, 但, 襢, 𢅒
Hình thái radical:
⿰,衤,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép