Bản dịch của từ 袒括 trong tiếng Việt
袒括
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎn | ㄊㄢˇ | t | an | thanh hỏi |
袒括 (Động từ)
【tǎn kuò】
01
Hành động trong tang lễ cổ: cởi áo khoe vai (袒) và túm/nhổ tóc (括发) để tỏ lòng thương tiếc; phong tục tang lễ xưa
古丧礼,死者已小敛,吊丧者袒衣括发而吊。语出《礼记.檀弓上》:“主人既小敛,袒﹑括发。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袒括
tǎn
袒
kuò
括
Các từ liên quan
袒免
袒免亲
袒割
袒右
袒哭
括买
括借
括兵
括刷
括厉
- Bính âm:
- 【tǎn】【ㄊㄢˇ】【ĐẢN】
- Các biến thể:
- 亶, 但, 襢, 𢅒
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㲭
暺
䦔
钽
㫜
䞡
㲜
儃
㷋
緂
憻
忐
䙘
䘷
裡
褥
襌
襦
襢
裖
襣
裃
襪
衵
䀤
蚋
挱
訕
𠖐
㟈
桂
㪿
益
䣨
珫
悖
偏袒
袒护
袒露
右袒
左袒
膝袒
肉袒
袒裼
袒胸
袒衣
