Bản dịch của từ 袒裘 trong tiếng Việt

袒裘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǎn

ㄊㄢˇtanthanh hỏi

袒裘 (Động từ)

tǎn qiú
01

Cởi tay áo bên trái và để lộ nội y trước mặt nhà vua là hành động thô lỗ và thiếu tôn trọng (vi phạm nghi thức cổ xưa)

谓在君之侧袒出正服﹑裼衣﹑皮衣的左袖而露出中衣。是一种违礼的不敬之举。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袒裘

tǎn

qiú

Các từ liên quan

袒免
袒免亲
袒割
袒右
袒哭
裘冕
裘帽
裘弊金尽
裘敝金尽
袒
Bính âm:
【tǎn】【ㄊㄢˇ】【ĐẢN】
Các biến thể:
亶, 但, 襢, 𢅒
Hình thái radical:
⿰,衤,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép