Bản dịch của từ 袖椎 trong tiếng Việt
袖椎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄒㄧㄡˋ | x | iu | thanh huyền |
袖椎 (Danh từ)
【xiù chuí】
01
Một loại trái/nhụy (cổ) gọi là “袖椎/袖锤” (từ cổ, ít dùng) — tên thực vật/hạt/nhụy hình dạng giống cái búa nhỏ; thường thấy trong chú thích từ cổ điển
1.亦作“袖锤”。
Ví dụ
02
Ẩn giấu vũ khí trong tay áo (nghĩa gốc: cái chuôi/đầu búa sắt giấu trong tay áo) — dùng làm điển cố chỉ hành động bí mật đem vũ lực/đột kích để đoạt quyền lực hoặc đảo chuyển tình thế
2.袖中暗藏铁椎。魏安禧王二十年,秦围赵,魏使晋鄙领兵救赵,鄙按兵不动。魏公子信陵君以计盗兵符,用夷门隐士侯生策,使“朱亥袖四十斤铁椎,椎杀晋鄙”,夺其军,进击秦兵,解邯郸之围。事见《史记.魏公子列传》。后遂用为典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袖椎
xiù
袖
chuí
椎
Các từ liên quan
袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
椎体
椎储
椎冰
椎击
椎凿
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TỤ】
- Các biến thể:
- 褎, 褏, 𠍡, 𧙏
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏽
嚊
岫
鏅
绣
溴
秀
珛
螑
繍
璓
齅
襵
衿
襟
裧
䙩
褧
褅
䘤
補
褵
䙮
䙱
袙
䙳
绤
被
翄
莎
洍
耗
珜
眪
涖
厞
领袖
短袖
袖子
袖珍
长袖
袖口
袖长
广袖
袖套
衣袖
