Bản dịch của từ 袖笼 trong tiếng Việt

袖笼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

袖笼 (Danh từ)

xiù lóng
01

Tay áo bảo hộ làm bằng gấm lụa dùng khi bắn cung (xưa) — loại ống/bao che tay để tránh mũi tên hoặc bảo vệ tay cầm cung

指古代射箭时用锦帛所制的护袖。清王夫之有《杂物赞.袖笼》,题解云:“射者衣大褶,则以幅锦裹袖,《诗》之所谓拾也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袖笼

xiù

lóng

Các từ liên quan

袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
笼丛
笼东
笼中之鸟
笼中穷鸟
笼中鸟
袖
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TỤ】
Các biến thể:
褎, 褏, 𠍡, 𧙏
Hình thái radical:
⿰,衤,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép