Bản dịch của từ 袖蜂 trong tiếng Việt

袖蜂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄒㄧㄡˋxiuthanh huyền

袖蜂 (Danh từ)

xiù fēng
01

Mưu hại bí mật; âm mưu vu oan giáng họa (từ cổ, gốc truyền thuyết: dùng ong đóng vào tay áo để hại người)

周上卿尹吉甫后妻因妒前妻之子伯奇,乃取蜂去毒,缀于衣上,诱伯奇前缀之,因谮之于吉甫。吉甫怒,乃放伯奇于野。事见汉蔡邕《独断.琴操.履霜操》。后用以指暗中设计诬害人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袖蜂

xiù

fēng

Các từ liên quan

袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
蜂乳
蜂准
蜂出
袖
Bính âm:
【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TỤ】
Các biến thể:
褎, 褏, 𠍡, 𧙏
Hình thái radical:
⿰,衤,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép