Bản dịch của từ 袖里藏刀 trong tiếng Việt
袖里藏刀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄒㄧㄡˋ | x | iu | thanh huyền |
袖里藏刀 (Tính từ)
【xiù lǐ cáng dāo】
01
Tay áo giấu dao; bề ngoài thân thiện, bên trong hiểm ác
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袖里藏刀
xiù
袖
lǐ
里
cáng
藏
dāo
刀
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄒㄧㄡˋ】【TỤ】
- Các biến thể:
- 褎, 褏, 𠍡, 𧙏
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏽
嚊
岫
鏅
绣
溴
秀
珛
螑
繍
璓
齅
襵
衿
襟
裧
䙩
褧
褅
䘤
補
褵
䙮
䙱
袙
䙳
绤
被
翄
莎
洍
耗
珜
眪
涖
厞
领袖
短袖
袖子
袖珍
长袖
袖口
袖长
广袖
袖套
衣袖
