Bản dịch của từ 被 trong tiếng Việt
被
Danh từĐộng từGiới từTiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被 (Danh từ)
【bèi】
01
Mền; chăn
(被子) 睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
被 (Động từ)
【bèi】
01
Gặp; gặp phải; bị
遭受
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Che; che đậy
遮盖
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
被 (Giới từ)
【bèi】
01
Bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động); được
用在句子中表示被动,主语是受事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
被 (Tiểu từ)
【bèi】
01
Bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)
用在动词前构成被动词组
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
