Bản dịch của từ 被优化掉 trong tiếng Việt
被优化掉
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被优化掉 (Cụm từ)
【bèi yōu huà diào】
01
Bị tối ưu hóa rồi bị loại bỏ
成为裁员的受害者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được tối ưu hóa
点燃。被优化掉
Ví dụ
03
Bị loại bỏ do tối ưu hóa
被解雇
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被优化掉
bèi
被
yōu
优
huà
化
diào
掉
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
