Bản dịch của từ 被兵 trong tiếng Việt
被兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被兵 (Động từ)
【bèi bīng】
01
Bị chịu đựng tai họa chiến tranh, chịu cảnh binh đao.
1.遭受战祸。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trang bị, bố trí binh lính hoặc quân đội.
2.配备兵员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被兵
bèi
被
bīng
兵
Các từ liên quan
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
