Bản dịch của từ 被冤枉 trong tiếng Việt

被冤枉

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被冤枉 (Cụm từ)

bèi yuān wang
01

Bị oan; bị vu khống

被冤枉是指一个人被错误地指控或认为做了坏事,实际上并没有。 被冤枉通常会导致个人名誉受损,甚至影响生活和工作。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被冤枉

bèi

yuān

wǎng

被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép