Bản dịch của từ 被出 trong tiếng Việt
被出
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被出 (Động từ)
【bèi chū】
01
Bị điều chuyển công tác hoặc giáng chức, thường là hình thức phạt hoặc hạ vị trí trong cơ quan, như bị 'điều đi nơi khác'.
2.谓贬官外调。唐王维有《被出济州》诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người vợ bị chồng theo phong tục phong kiến công khai ly dị, bị ruồng bỏ.
1.妻子遭到丈夫援引封建礼法公开休弃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被出
bèi
被
chū
出
Các từ liên quan
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
