Bản dịch của từ 被动式 trong tiếng Việt

被动式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被动式 (Danh từ)

bèi dòng shì
01

Thể bị động; thức bị động. (Cách thức ngữ pháp nói rõ người hoặc vật làm chủ ngữ là người, vật bị động. Thể bị động trong tiếng Hoa có khi không có dấu hiệu bị động về hình thức. Ví dụ như: 他选上了/ 麦子受割了Anh ấy trúng tuyển rồi. Lúa mì bị hư rồi.. Có khi thêm trợ từ ''trước động từ, như: 反动统治被推翻了Bọn thống trị phản động bị lật đổ rồi. Có lúc thêm giới từ '' trước động từ, để tiến dẫn chủ ngữ. Như: 敌人被我们歼灭了. Quân địch đã bị ta tiêu diệt rồi. Trong văn nói, thường dùng '' hoặc '')

说明主语所表示的人或事物是被动者的语法格式汉语的被动式有时没有形式上 的标志如:他选上了/ 麦子收割了有时在动词前边加助词'被',如:反动统治被推翻了有时在动词 前边加介词'被',引进主动者,如:敌人被我们歼灭了(口语里常常用'叫'或'让')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bị động thức; Bị động; Thể bị động

被动式是指句子中主语是动作的承受者,而不是动作的执行者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被动式

bèi

dòng

shì

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
动不动
动举
式仰
式假
式凭
式则
式叙
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép