Bản dịch của từ 被发入山 trong tiếng Việt

被发入山

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被发入山 (Tính từ)

bèi fā rù shān
01

Mang ý nghĩa 'tóc để xõa', ẩn cư nơi núi rừng, xa lánh thế gian và không bận tâm đến chuyện đời.

被:同“披”,散开。披散着头发,隐居在山林。形容与世隔绝,不问世事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被发入山

bèi

shān

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
发丧
入不敷出
入世
入中
入临
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép