Bản dịch của từ 被发拊膺 trong tiếng Việt

被发拊膺

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被发拊膺 (Thành ngữ)

bèi fā fǔ yīng
01

Tóc xõa, dùng tay vỗ ngực, diễn tả nỗi đau buồn, phẫn uất đến cùng cực.

被:通“披”;拊膺:拍胸。披散头发捶拍胸脯。形容悲愤、痛心到极点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被发拊膺

bèi

yīng

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
发丧
拊乐
拊伛
拊养
拊劳
拊嗟
膺中
膺中俞
膺俞
膺历
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép