Bản dịch của từ 被发文身 trong tiếng Việt

被发文身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被发文身 (Danh từ)

pī fà wén shēn
01

Tục lệ cổ xưa của vùng Văn Lang - Âu Lạc, bao gồm việc để tóc rối tự nhiên và xăm mình tạo hoa văn trên da.

被发:散发;文身:身上刺花纹。原指古代吴越一代的风俗。后也用以泛指未开化地带的风俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被发文身

wén

shēn

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
发丧
文丈
文不加点
文不对题
文丐
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép