Bản dịch của từ 被告举证制度 trong tiếng Việt

被告举证制度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被告举证制度 (Danh từ)

bèi gào jǔ zhèng zhì dù
01

Chế độ chứng minh của bị cáo trong vụ kiện môi trường

多在环境诉讼中采用的一种法律制度。原告(污染受害者)在损害赔偿诉讼中只须列举损害事实,若被告否认有污染行为和危害后果,则须提出关于此损害不应由其承担责任的全部证据。能有效地保护环境和污染受害者的合法权益。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被告举证制度

bèi

gào

zhèng

zhì

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
证业
证书
证人
证仙
证件
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép