Bản dịch của từ 被山带河 trong tiếng Việt

被山带河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被山带河 (Danh từ)

pī shān dài hé
01

Dựa vào núi, bao quanh bởi sông, chỉ nơi địa thế hiểm yếu, khó bị tấn công.

靠着山,环着河。指形势险要的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被山带河

shān

dài

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
带下
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép