Bản dịch của từ 被甲执兵 trong tiếng Việt

被甲执兵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被甲执兵 (Tính từ)

pī jiǎ zhí bīng
01

Toàn thân mặc giáp, tay cầm vũ khí; chỉ trạng thái chuẩn bị chiến đấu, trang bị đầy đủ.

甲:古代打仗时军人穿的护身衣服。兵:兵器。身穿护身衣服,手握武器。指全副武装。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被甲执兵

jiǎ

zhí

bīng

Các từ liên quan

被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép