Bản dịch của từ 被练 trong tiếng Việt
被练
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被练 (Danh từ)
【bèi liàn】
01
Loại áo giáp cổ xưa mặc ngoài áo giáp, làm bằng vải luyện (lụa đã nấu chín) hoặc vải gắn mảnh giáp, dùng cho lính bộ binh.
古代徒兵的一种披在甲外的练袍。亦借指披练袍的徒兵。《左传.襄公三年》:“使邓廖帅组甲三百,被练三千,以侵吴。”杜预注:“组甲﹑被练,皆战备也……被练,练袍。”孔颖达疏:“被是被覆衣着之名,故以为练袍,被于身上。”一说,被练即是由熟丝穿缀甲片而成的甲衣。亦指穿这种甲衣的徒卒。杨伯峻注:“贾逵则以为‘以帛缀甲,步卒服之’。考之《吕氏春秋.去尤篇》:‘邾之故法,为甲裳以帛。’……由此观之,贾说有据。练是煮熟之生丝,柔软洁白,用以穿甲片成甲衣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被练
bèi
被
liàn
练
Các từ liên quan
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
练丁
练丝
练丹
练主
练习
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
