Bản dịch của từ 被色 trong tiếng Việt
被色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被色 (Danh từ)
【bèi sè】
01
Theo thuyết ngũ hành xưa, con người sinh ra mang theo năm yếu tố (ngũ hành), mỗi hành có màu sắc đặc trưng, nên con người cũng bị ảnh hưởng bởi màu sắc đó.
旧说,人秉五行而生,五行有色,故人亦受色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被色
bèi
被
sè
色
Các từ liên quan
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
