Bản dịch của từ 被选 trong tiếng Việt

被选

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

被选 (Động từ)

bèi xuǎn
01

Quyền ứng cử

各種組織的成員當選為本組織的代表或領導人的權利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quyền được bầu

公民依法當選為國家權力機關代表或被選擔任一定職務的權利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被选

bèi

xuǎn

被
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,衤,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép