Bản dịch của từ 被遇 trong tiếng Việt
被遇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
被遇 (Danh từ)
【bèi yù】
01
Sự đối xử, cách mà người khác dành cho mình, đặc biệt là những điều không tốt hoặc chịu đựng
2.遭受的待遇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Được nhận ân huệ, được đối xử tốt, được ban phước hoặc ân sủng.
1.蒙受恩遇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 被遇
bèi
被
yù
遇
Các từ liên quan
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
- Các biến thể:
- 帔
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
備
悖
鞁
钡
孛
偝
狽
㰆
輩
备
䋳
僃
砒
憵
霹
鉟
妚
翍
錍
纰
耚
枈
䯱
鈚
䙇
褤
襼
袢
䘶
袪
襷
䙤
袜
襕
䙠
袑
䖣
㑪
蚙
眜
鸭
样
浟
埊
庬
莂
毩
料
被子
被动
被迫
被窝
棉被
被套
植被
被告
被褥
被罩
