Bản dịch của từ 袭常 trong tiếng Việt
袭常
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
袭常 (Động từ)
【xí cháng】
01
Lặp theo lệ thường; tuân theo thói quen/đạo cũ (do chữ 袭 = 习 nghĩa là quen, theo lại)
1.因顺常道。《老子》:“用其光,复归其明,无遗身殃,是为袭常。”张松如校读:“马叙伦曰:‘袭习古通。《周礼.胥师》注曰:”故书袭为习“,是其例证。’此言因顺常道也。”一说为熟习常道。袭,通“习”。见河上公注。一本作“习常”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thực hiện theo thói quen; tiếp tục sử dụng (tập quán, thói quen cũ)
2.沿袭常规。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袭常
xí
袭
cháng
常
Các từ liên quan
袭事
袭人
袭人故伎
袭人故技
袭人故智
常不肯
常业
- Bính âm:
- 【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 襲, 㦻, 𥫄, 𧟛, 𧟟
- Hình thái radical:
- ⿱,龙,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳧
槢
騽
𠅤
㠄
䚫
騱
謵
䏮
隰
椺
雭
袃
裔
裛
袌
裦
衾
褮
䘡
袰
䘱
褢
褰
著
㼧
畨
谗
惏
惂
郹
涹
副
票
啹
䅒
袭击
抄袭
逆袭
侵袭
偷袭
沿袭
世袭
来袭
突袭
承袭
