Bản dịch của từ 袭替 trong tiếng Việt
袭替
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
袭替 (Danh từ)
【xí tì】
01
Việc chuyển nhượng chức vụ trong dòng dõi (tức con cháu được hưởng chức quan của tổ tiên); thường chỉ việc 'kế thừa' chức quan theo chế độ hộ tịch (tước vị do cha truyền con) — Hán Việt: túc/hiệp thay (ảnh hưởng chữ 袭、替).
袭职与替职。亦专指袭荫官职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 袭替
xí
袭
tì
替
Các từ liên quan
袭事
袭人
袭人故伎
袭人故技
袭人故智
替人
替代
替僧
替力
替古人担忧
- Bính âm:
- 【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 襲, 㦻, 𥫄, 𧟛, 𧟟
- Hình thái radical:
- ⿱,龙,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳧
槢
騽
𠅤
㠄
䚫
騱
謵
䏮
隰
椺
雭
袃
裔
裛
袌
裦
衾
褮
䘡
袰
䘱
褢
褰
著
㼧
畨
谗
惏
惂
郹
涹
副
票
啹
䅒
袭击
抄袭
逆袭
侵袭
偷袭
沿袭
世袭
来袭
突袭
承袭
