Bản dịch của từ 袳 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

chǐ
01

Tên đất nước Tống thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh An Huy, thành phố Túc Châu

中国春秋时宋国地名,在今安徽省宿州市。

Ví dụ
02

Áo rộng thùng thình như chiếc áo rộng rãi, dễ nhớ như 'xích' áo rộng

衣服宽大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

袳
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【XÍCH】
Các biến thể:
袲, 𧚤, 𧛅, 𧛧, 𧘾
Hình thái radical:
⿰,衤,多
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丨丿丶丿乚丶丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép