Bản dịch của từ 裁 trong tiếng Việt
裁
Động từChữ sốDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cái | ㄘㄞˊ | c | ai | thanh sắc |
裁 (Động từ)
【cái】
01
Cắt; xén; rọc
用刀;剪等把片状物分成若干部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khống chế; hạn chế; ức chế
控制;抑止
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sắp xếp chọn lọc (thường dùng trong văn học nghệ thuật)
安排取舍(多用于文学艺术)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Phán đoán; so sánh; so đo; xét xử
衡量;判断
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cắt bỏ; cắt giảm; giảm bớt
把不用的或多余的去掉;削减
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
裁 (Chữ số)
【cái】
01
Tấm; tờ; giấy khổ
整张纸分成的相等的若干份
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
裁 (Danh từ)
【cái】
01
Lối; cách; cách thức; thể tài của văn chương
指文章的体制;格式
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
- Các biến thể:
- 𧚝, 𧚶
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,衣
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
財
㒲
财
材
䴭
纔
才
䘡
裏
褏
䘚
袤
襄
褮
裒
褢
裚
襲
衰
跘
㷈
㴦
覕
鹇
猾
棈
瓾
棳
䍯
婽
腅
总裁
裁员
裁判
裁缝
裁缝
制裁
仲裁
体裁
裁决
裁剪
