Bản dịch của từ 裁判员技术等级制度 trong tiếng Việt

裁判员技术等级制度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

裁判员技术等级制度 (Danh từ)

cái pàn yuán jì shù děng jí zhì dù
01

Hệ thống phân cấp cấp bậc cho trọng tài dựa trên trình độ chuyên môn.

根据裁判员的业务水平而授予相应等级称号的制度。中国于1956年由国家体委颁布施行,几经修改。现行制度于1981年颁布实施。共分四个等级:国家级、一级、二级和三级裁判员。国际级裁判员则由各国际单项体育组织授予。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裁判员技术等级制度

cái

pàn

yuán

shù

děng

zhì

Các từ liên quan

裁与
裁中
裁云
裁云剪水
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
员丘
员位
员僚
员司
员呈
技俩
术业
术人
术士
术士冠
术学
等不及
级任
级别
级数
级长
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
裁
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
𧚝, 𧚶
Hình thái radical:
⿹,𢦏,衣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép