Bản dịch của từ 裁并 trong tiếng Việt
裁并
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cái | ㄘㄞˊ | c | ai | thanh sắc |
裁并 (Động từ)
【cái bìng】
01
Cắt giảm và ghép nhập (cơ cấu)
裁减合并(机构等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裁并
cái
裁
bìng
并
Các từ liên quan
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
并且
并世
并世无两
并举
- Bính âm:
- 【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
- Các biến thể:
- 𧚝, 𧚶
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,衣
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
財
㒲
财
材
䴭
纔
才
䘡
裏
褏
䘚
袤
襄
褮
裒
褢
裚
襲
衰
跘
㷈
㴦
覕
鹇
猾
棈
瓾
棳
䍯
婽
腅
总裁
裁员
裁判
裁缝
裁缝
制裁
仲裁
体裁
裁决
裁剪
