Bản dịch của từ 裁汰 trong tiếng Việt
裁汰
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cái | ㄘㄞˊ | c | ai | thanh sắc |
裁汰 (Động từ)
【cái tài】
01
Cắt giảm; giảm biên chế (nhân viên dư thừa hoặc không phù hợp với công việc)
裁减(多余的或不合用的人员)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tài thải (loại bỏ, sàng lọc, cắt giảm, cơ quan, nhân sự, trang bị, v.v.)
削减(机构、人员、装备等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裁汰
cái
裁
tài
汰
Các từ liên quan
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
汰侈
汰减
汰劣留良
汰弃
汰拣
- Bính âm:
- 【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
- Các biến thể:
- 𧚝, 𧚶
- Hình thái radical:
- ⿹,𢦏,衣
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
財
㒲
财
材
䴭
纔
才
䘡
裏
褏
䘚
袤
襄
褮
裒
褢
裚
襲
衰
跘
㷈
㴦
覕
鹇
猾
棈
瓾
棳
䍯
婽
腅
总裁
裁员
裁判
裁缝
裁缝
制裁
仲裁
体裁
裁决
裁剪
