Bản dịch của từ 裁皮 trong tiếng Việt

裁皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

裁皮 (Danh từ)

cái pí
01

Tiền giả, tiền kém chất lượng

《隋书.食货志》:“大业已后,王纲弛紊,巨奸大猾,遂多私铸,钱转薄恶。初每千犹重二斤,后渐轻至一斤。或剪铁鍱﹑裁皮糊纸以为钱,相杂用之。”后因以“裁皮”指粗制滥造的钱币。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裁皮

cái

Các từ liên quan

裁与
裁中
裁云
裁云剪水
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
裁
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
𧚝, 𧚶
Hình thái radical:
⿹,𢦏,衣
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép