Bản dịch của từ 裂叶风 trong tiếng Việt
裂叶风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liě | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
裂叶风 (Danh từ)
【liè yè fēng】
01
Gió thu thổi vào khoảng tháng tám âm lịch (gió lạnh, se), thường gọi là “gió tháng tám”
指农历八月所刮的秋风。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裂叶风
liè
裂
yè
叶
fēng
风
Các từ liên quan
裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕,拔本塞源
裂变
裂口
叶中
叶书
叶佐
叶候
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【liě】【ㄌㄧㄝˋ, ㄌㄧㄝˇ】【LIỆT】
- Các biến thể:
- 列, 𧙩, 𧙷, 𧚲, 𧛵, 𧛯, 裂
- Hình thái radical:
- ⿱,列,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
劦
挒
鬛
埒
䓟
埓
䮋
㬯
㭩
㲱
冽
䁽
挘
毟
忚
䟩
咧
袭
袰
裛
褎
袲
䘱
袌
䙝
褩
衮
褰
䘡
葁
晴
筌
㷌
惵
揹
焷
䪨
湊
粬
褁
鉯
破裂
裂缝
分裂
裂开
撕裂
断裂
裂痕
炸裂
开裂
裂纹
