Bản dịch của từ 裂拆 trong tiếng Việt

裂拆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liě

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

裂拆 (Động từ)

liè chāi
01

Chia tách, nứt rời; phá rã thành từng phần (ví dụ vật thể hoặc tổ chức bị tách ra thành những mảnh hoặc phần riêng biệt).

分裂,裂开。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裂拆

liè

chāi

Các từ liên quan

裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕拔本塞源
裂变
裂口
拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
裂
Bính âm:
【liě】【ㄌㄧㄝˋ, ㄌㄧㄝˇ】【LIỆT】
Các biến thể:
列, 𧙩, 𧙷, 𧚲, 𧛵, 𧛯, 裂
Hình thái radical:
⿱,列,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép