Bản dịch của từ 裂灭 trong tiếng Việt

裂灭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liě

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

裂灭 (Tính từ)

liè miè
01

Cẩu thả, làm việc qua loa; sơ sài, lơ là (khi xử lý việc công hoặc đối với dân chúng). Hán-Việt: “裂灭” trong văn cổ mang nghĩa lơ là, không nghiêm túc.

草率;轻忽。语出《庄子.则阳》:“君为政焉勿卤莽,治民焉勿灭裂。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裂灭

liè

miè

Các từ liên quan

裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕拔本塞源
裂变
裂口
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
裂
Bính âm:
【liě】【ㄌㄧㄝˋ, ㄌㄧㄝˇ】【LIỆT】
Các biến thể:
列, 𧙩, 𧙷, 𧚲, 𧛵, 𧛯, 裂
Hình thái radical:
⿱,列,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép