Bản dịch của từ 装佯吃象 trong tiếng Việt
装佯吃象
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
装佯吃象 (Thành ngữ)
【zhuāng yáng chī xiàng】
01
Làm ra vẻ sang trọng, cố tỏ bộ oai nghiêm hoặc giả vờ có dáng vẻ tử tế (xấu) — tương tự nói láo khoác; xem: “装洋吃相”。
见“装洋吃相”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装佯吃象
zhuāng
装
yáng
佯
chī
吃
xiàng
象
Các từ liên quan
装严
装作
装佯
装修
佯为
佯为不知
佯佯
佯动
佯北
吃一堑,长一智
吃一看十
吃一箝二看三
吃一节,剥一节
吃不上
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
- Hình thái radical:
- ⿱,壮,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粧
梉
妆
妝
荘
娤
桩
庄
樁
裝
糚
莊
褭
裏
襄
裝
䘫
裟
裴
褰
衾
褺
䘮
裠
䍵
禂
喅
粫
𠌔
湨
㟪
㾡
温
晴
蒏
骮
装饰
装修
安装
包装
服装
假装
组装
装逼
西装
装置
