Bản dịch của từ 装甲 trong tiếng Việt
装甲
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
装甲 (Tính từ)
【zhuāng jiǎ】
01
Bọc sắt
围在人体或物体外面起保护作用的装备, 用金属、皮革等制成
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bọc thép; thiết giáp
装有防弹钢板的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tấm chắn đạn; tấm giáp che đạn (lắp trên ô tô, tàu thuyền, máy bay, lô cốt)
装在车辆、船只、飞机、碉堡等上面的防弹钢板
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装甲
zhuāng
装
jiǎ
甲
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
- Hình thái radical:
- ⿱,壮,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粧
梉
妆
妝
荘
娤
桩
庄
樁
裝
糚
莊
褭
裏
襄
裝
䘫
裟
裴
褰
衾
褺
䘮
裠
䍵
禂
喅
粫
𠌔
湨
㟪
㾡
温
晴
蒏
骮
装饰
装修
安装
包装
服装
假装
组装
装逼
西装
装置
