Bản dịch của từ 装甲车 trong tiếng Việt
装甲车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
装甲车 (Danh từ)
【zhuāng jiǎ chē】
01
Xe bọc thép; phương tiện chiến đấu có vỏ giáp bảo vệ, có thể gắn vũ khí (xe bọc thép bánh/điện xích như thiết giáp, xe vận chuyển bọc thép, tăng, pháo tự hành).
护以装甲,装有武器,直接用于战斗的车辆。分履带式和轮式两种。如装甲输送车、步兵战车、装甲指挥车、坦克、自行火炮等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装甲车
zhuāng
装
jiǎ
甲
chē
车
Các từ liên quan
装严
装作
装佯
装佯吃象
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
车两
车主
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
- Hình thái radical:
- ⿱,壮,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粧
梉
妆
妝
荘
娤
桩
庄
樁
裝
糚
莊
褭
裏
襄
裝
䘫
裟
裴
褰
衾
褺
䘮
裠
䍵
禂
喅
粫
𠌔
湨
㟪
㾡
温
晴
蒏
骮
装饰
装修
安装
包装
服装
假装
组装
装逼
西装
装置
