Bản dịch của từ 装胖 trong tiếng Việt

装胖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

装胖 (Động từ)

zhuāng pàng
01

Giả vờ giàu sang; làm ra vẻ hào nhoáng để người khác tưởng mình có tiền (= giả bộ phô trương)

2.伪装阔绰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.充数,装幌子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装胖

zhuāng

pàng

Các từ liên quan

装严
装作
装佯
装佯吃象
胖乎乎
胖嘟嘟
胖墩儿
胖墩墩
胖壮
装
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
Hình thái radical:
⿱,壮,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép