Bản dịch của từ 装腔作势 trong tiếng Việt

装腔作势

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

装腔作势 (Thành ngữ)

zhuāng qiāng zuò shì
01

Cố làm ra vẻ

故意做作,装出某种情态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẽo ợt

装模作样或故意表示为难, 以抬高自己的身份

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ra kiểu

指自高自大, 装腔做势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装腔作势

zhuāng

qiāng

zuò

shì

Các từ liên quan

装严
装作
装佯
装佯吃象
腔口
腔子
腔拍
腔派
作一
作下
作不准
作业
作业本
势不两存
势不两立
装
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
Hình thái radical:
⿱,壮,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép