Bản dịch của từ 装褫 trong tiếng Việt
装褫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
装褫 (Động từ)
【zhuāng chǐ】
01
Gắn sách cổ hoặc thư pháp và tranh vẽ: Sử dụng phương pháp của người đóng khung để gắn sách cổ hoặc thư pháp và tranh vẽ (như bảo vệ khung, gắn vào cuộn hoặc cuộn) để bảo quản và xem.
装裱古籍或书画。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装褫
zhuāng
装
chǐ
褫
Các từ liên quan
装严
装作
装佯
装佯吃象
褫其华衮,示人本相
褫夺
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
- Hình thái radical:
- ⿱,壮,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粧
梉
妆
妝
荘
娤
桩
庄
樁
裝
糚
莊
褭
裏
襄
裝
䘫
裟
裴
褰
衾
褺
䘮
裠
䍵
禂
喅
粫
𠌔
湨
㟪
㾡
温
晴
蒏
骮
装饰
装修
安装
包装
服装
假装
组装
装逼
西装
装置
