Bản dịch của từ 裏 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Lớp bên trong của quần áo, như lớp lót bên trong áo khoác giúp giữ ấm (nhớ câu thơ: “緑衣黄裏” – áo xanh có lớp lót vàng bên trong).

衣服內層。《詩•邶風•緑衣》:“緑兮衣兮,緑衣黄裏。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ thời gian bên trong một khoảng nhất định, ví dụ như trong tuổi trẻ, trong khoảng thời gian nào đó.

表示時間。某個時間內。宋佚名《張協狀元》第十六出:“妾身年少裏,父母俱傾棄,在神廟六七年長獨睡。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ phạm vi bên trong hoặc trong khoảng, đối lập với “ngoài” (như trong câu nói về biên giới, nội ngoại).

表示範圍。在內或在中,與“外”相對。《左傳•僖公二十八年》:“若其不捷,表裏山河必無害也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trợ từ biểu thị ngữ khí, tương đương với “nhé”, “nha” trong tiếng Việt, làm câu nói thêm thân mật hoặc nhấn mạnh.

語氣助詞。相當於“哩”、“呢”。宋陳允平《八聲甘州•麴院風荷》:“醺醺裏,半篙香夢,月轉星移。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trợ từ dùng để biểu thị cấu trúc, tương đương với từ “của” trong tiếng Việt, dùng để liên kết các thành phần trong câu.

助詞。表示結構,相當於現代漢語中的“的”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đồng âm với chữ “” (lí) nghĩa là lý, lý do, hoặc quản lý, điều hành (như trong việc quản lý vũ trụ, hoặc lý lẽ, đạo lý).

通“理”。①治理。《荀子•解蔽》:“經緯天地而材官萬物,制割大理而宇宙裏矣。” ②道理。明湯顯祖《南柯記•禪請》:“唱演宗門,有甚裏交涉也?”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

裏
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裡, 里, 裏
Hình thái radical:
⿴,衣,里
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一丨一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép