Bản dịch của từ 裏 trong tiếng Việt
裏

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
裏 (Danh từ)
Lớp bên trong của quần áo, như lớp lót bên trong áo khoác giúp giữ ấm (nhớ câu thơ: “緑衣黄裏” – áo xanh có lớp lót vàng bên trong).
衣服內層。《詩•邶風•緑衣》:“緑兮衣兮,緑衣黄裏。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ thời gian bên trong một khoảng nhất định, ví dụ như trong tuổi trẻ, trong khoảng thời gian nào đó.
表示時間。某個時間內。宋佚名《張協狀元》第十六出:“妾身年少裏,父母俱傾棄,在神廟六七年長獨睡。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ phạm vi bên trong hoặc trong khoảng, đối lập với “ngoài” (như trong câu nói về biên giới, nội ngoại).
表示範圍。在內或在中,與“外”相對。《左傳•僖公二十八年》:“若其不捷,表裏山河必無害也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trợ từ biểu thị ngữ khí, tương đương với “nhé”, “nha” trong tiếng Việt, làm câu nói thêm thân mật hoặc nhấn mạnh.
語氣助詞。相當於“哩”、“呢”。宋陳允平《八聲甘州•麴院風荷》:“醺醺裏,半篙香夢,月轉星移。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trợ từ dùng để biểu thị cấu trúc, tương đương với từ “của” trong tiếng Việt, dùng để liên kết các thành phần trong câu.
助詞。表示結構,相當於現代漢語中的“的”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồng âm với chữ “理” (lí) nghĩa là lý, lý do, hoặc quản lý, điều hành (như trong việc quản lý vũ trụ, hoặc lý lẽ, đạo lý).
通“理”。①治理。《荀子•解蔽》:“經緯天地而材官萬物,制割大理而宇宙裏矣。” ②道理。明湯顯祖《南柯記•禪請》:“唱演宗門,有甚裏交涉也?”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
