Bản dịch của từ 裕利 trong tiếng Việt
裕利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
裕利 (Danh từ)
【yù lì】
01
Lợi lộc lớn; lời bất chính/siêu lợi nhuận (đãi lợi, lợi nhuận vượt trội, thường gợi ý tiêu cực như 'bạo lợi')
大利,暴利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裕利
yù
裕
lì
利
Các từ liên quan
裕后光前
裕固
裕固族
裕国足民
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤ】
- Các biến thể:
- 极, 䘱
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,谷
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滪
奧
䮇
㲾
域
嫗
㽣
豫
㹼
癒
与
䂊
褾
襢
袻
䙐
褬
襘
袖
褐
䘧
袗
襒
襶
䟨
鄗
堹
軦
虝
䧟
衉
菐
棊
詋
鹇
鄌
富裕
充裕
宽裕
丰裕
优裕
余裕
裕华
裕如
刘裕
裕固
