Bản dịch của từ 裕陵 trong tiếng Việt

裕陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

裕陵 (Danh từ)

yù líng
01

Dịch: tên lăng mộ (tên riêng) — thời Tống gọi lăng mộ của vua Thần Tông là '永裕陵' (gọi tắt là 裕陵), nằm ở phía tây nam huyện Cống, tỉnh Hà Nam

2.宋人对神宗的习惯称呼。神宗陵本名永裕陵,在河南省巩县西南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên lăng mộ của các vị hoàng đế xưa (tên riêng: như lăng của Kim Hiển Tông, Minh Anh Tông, Thanh Cao Tông).

1.古代帝王陵墓名。(1)金显宗陵。在北京市房山县西北大房山。(2)明英宗陵。在北京市昌平县石门山东,即十三陵的第四陵。(3)清高宗陵,在河北省遵化县西北昌瑞山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裕陵

líng

Các từ liên quan

裕利
裕后光前
裕固
裕固族
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
裕
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤ】
Các biến thể:
极, 䘱
Hình thái radical:
⿰,衤,谷
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép