Bản dịch của từ 裱 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

(Động từ)

biǎo
01

Bồi; đắp; đóng khung

用纸、布或丝织品把字画、古书等衬托粘贴起来,使它美观耐久

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dán vách; bồi tường; bồi giấy; dán giấy (lên trần nhà)

裱糊

Ví dụ
裱
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Hình thái radical:
⿰,衤,表
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶一一丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép