Bản dịch của từ 裱工 trong tiếng Việt

裱工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biǎo

ㄅㄧㄠˇbiaothanh hỏi

裱工 (Danh từ)

biǎo gōng
01

Thợ: người chuyên 裱褙 (lên, gắn khung, lót) để bảo quản và trang trí sách, tranh (thợ lồng tranh, đóng khung thủ công). (Hán Việt: 裱工 = công)

裱褙书画的工匠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裱工

biǎo

gōng

Các từ liên quan

裱匠
裱卷
裱手
裱托
裱挂
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
裱
Bính âm:
【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Hình thái radical:
⿰,衤,表
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨ノ丶一一丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép