Bản dịch của từ 裱褙匠 trong tiếng Việt
裱褙匠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biǎo | ㄅㄧㄠˇ | b | iao | thanh hỏi |
裱褙匠 (Danh từ)
【biǎo bèi jiàng】
01
Thợ bọc/khâu lưng tranh, người làm công việc裱背(裱褙匠亦作裱背匠)— thợ đóng khung/bọc hậu cho tranh, kinh văn, sách cổ
1.亦作“裱背匠”。
Ví dụ
02
Thợ đóng khung, trang trí và sửa chữa tranh, sách cổ (thợ trang hoàng/khung tranh)
2.装潢或修补书画的工匠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裱褙匠
biǎo
裱
bèi
褙
jiàng
匠
Các từ liên quan
裱匠
裱卷
裱工
裱手
裱托
褙子
褙裱
褙褡
匠世
匠丽
匠人
匠伯
匠作
- Bính âm:
- 【biǎo】【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,表
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶一一丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟽
檦
䔸
錶
褾
㠒
婊
㯹
㯱
諘
表
襢
襖
裲
䙬
褆
襽
䙔
袾
襸
衳
䘩
袥
鳪
兾
鹉
睗
趍
㑽
馏
㝥
滛
﨔
愯
鉐
装裱
裱糊
裱画
裱褙
裱背
裱花袋
蛋糕裱花
裱画艺人
