Bản dịch của từ 裴文中 trong tiếng Việt
裴文中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
裴文中 (Danh từ)
【péi wén zhōng】
01
裴文中 (1904–1982) — nhà khảo cổ và cổ sinh vật học người Trung Quốc, người phát hiện một số hóa thạch quan trọng (ví dụ: hộp sọ người Bắc Kinh ở Chu Khẩu Điền), góp phần lớn cho nghiên cứu thời đồ đá cũ ở Trung Quốc; nguyên quán Phong Nam, Hà Bắc; từng là ủy viên Viện Khoa học Trung Quốc và đại biểu chính hiệp.
裴文中(1904-1982)考古学家、古生物学家。直隶(今河北)丰南人。毕业于北京大学。1929年在北京周口店发现北京猿人第一个头盖骨化石,后又发现山顶洞人化石,对中国旧石器时代的考古研究作出很大贡献。建国后,任中科院生物学地学部委员、全国政协委员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裴文中
péi
裴
wén
文
zhōng
中
Các từ liên quan
裴回
裴徊
裴松之
裴满
裴神符
文丈
文不加点
文不对题
文丐
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BÙI】
- Các biến thể:
- 裵, 𨛬
- Hình thái radical:
- ⿱,非,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一一丨一一一丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂜
阫
陪
䣙
㟝
赔
裵
㨐
婄
䲹
賠
锫
褏
褰
裠
袌
裵
衾
裟
袞
製
裒
衰
裝
犕
誥
綾
褙
瘗
䁑
䩇
蓻
僕
覞
僲
墊
裴回
裴济
裴氏春
