Bản dịch của từ 裴神符 trong tiếng Việt

裴神符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

裴神符 (Danh từ)

péi shén fú
01

Tên người (nhạc sĩ) thời Đường: nhạc sĩ cung đình, người Tây Vực (Suyết Lạc/疏勒) nổi tiếng về chơi và sáng tác đàn tỳ bà; cũng gọi là 洛儿路儿赂儿

唐代宫廷乐师。又名洛儿,一作路儿、赂儿,西域疏勒(今属新疆维吾尔自治区)人。善奏琵琶,并善作曲。据《乐府杂录》记载,贞观年间(627-649),弃木拨创用手指弹奏五弦琵琶,称“■琵琶”。作品有《火凤》、《倾杯乐》和《胜蛮奴》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裴神符

péi

shén

Các từ liên quan

裴回
裴徊
裴文中
裴松之
裴满
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
符书
符任
符伍
符会
符传
裴
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BÙI】
Các biến thể:
裵, 𨛬
Hình thái radical:
⿱,非,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép