Bản dịch của từ 裸逐 trong tiếng Việt
裸逐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luǒ | ㄌㄨㄛˇ | l | uo | thanh hỏi |
裸逐 (Danh từ)
【luǒ zhú】
01
(Ám chỉ) ám chỉ cảnh tượng xa hoa và lố bịch của vua Chu nhà Thương, trong đó nam nữ khỏa thân rượt đuổi nhau trong vườn; nó thường được dùng làm ẩn dụ cho những cảnh tiệc tùng xa hoa, đồi trụy và vô lý.
相传商纣王穷奢极欲,“以酒为池,县肉为林”,使男女赤身裸体,追逐其间。事见《史记.殷本纪》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裸逐
luǒ
裸
zhú
逐
Các từ liên quan
裸人
裸人乡
裸体
裸兰车
裸国
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
- Bính âm:
- 【luǒ】【ㄌㄨㄛˇ】【LOẢ.KHOẢ】
- Các biến thể:
- 㒩, 倮, 儽, 臝, 躶, 𦣔, 𧝹, 𡑤, 裸
- Hình thái radical:
- ⿰,衤,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衤
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攞
㵣
㩡
曪
㒩
攭
倮
瘰
蓏
㦬
躶
捰
䙏
褅
裭
衱
袄
襗
袙
䙘
袧
䙀
褌
衴
蜉
滗
獓
塙
靴
辠
煬
䐏
愭
睫
嗪
魜
裸婚
裸奔
裸辞
裸露
裸体
赤裸
裸机
裸考
裸照
裸眼
