Bản dịch của từ 裹头 trong tiếng Việt
裹头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
裹头 (Danh từ)
【guǒ tóu】
01
Biện pháp cứu nguy tạm thời để bảo vệ đầu đê khi đê bị vỡ, nhằm ngăn nước tiếp tục làm rộng vết nứt trước khi tiến hành sửa chữa chính thức.
4.堤防溃决,当决口未及堵合以前的救急措施。目的在保护堤头,以防决口被水流继续冲宽,等待洪水退落以后再进行堵口工程。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quấn khăn đầu, như ngày xưa đàn ông trưởng thành thì đội khăn đầu (cách gọi thành người lớn, lấy khăn làm biểu tượng)
2.犹加冠。古时男子成丁则裹头巾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiền bạc hoặc vật dụng mà người đi đường mang theo bên mình.
3.指出行者携带的钱财。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quấn hoặc băng quanh đầu, thường để giữ khăn hoặc bảo vệ đầu.
1.裹扎头巾;包头。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 裹头
guǒ
裹
tóu
头
Các từ liên quan
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【KHOẢ】
- Các biến thể:
- 䙨, 褁, 𦆪
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,果
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
菓
果
惈
椁
䴹
淉
餜
粿
櫎
槨
㞅
馃
䘡
表
袭
䘫
袈
衺
袠
褽
袌
袲
裔
衮
潄
㴿
犗
㨵
閮
踂
㥯
榸
䔤
嫬
蜘
誥
包裹
裹挟
裹包
裹脚
裹胁
紧裹
裹扎
裹足
封裹
裹腿
